Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tăng thêm" (1)
tăng thêm

Tiếng Anh
Danh từincrease, growth, gain
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
The price of gasoline has increased this month.
Từ liên quan "tăng thêm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tăng thêm" (1)
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
The price of gasoline has increased this month.
